Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: anh, oanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ anh, oanh:
Biến thể phồn thể: 攖;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
撄 anh, oanh
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
撄 anh, oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 撄
Giản thể của chữ 攖.Nghĩa của 撄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攖)
[yīng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: ANH
1. tiếp xúc; xúc phạm; chạm trán。接触;触犯。
撄其锋。
chạm toán quân đi đầu.
撄怒
chọc giận; chọc tức
2. rối loạn; quấn quanh。纠缠;扰乱。
[yīng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: ANH
1. tiếp xúc; xúc phạm; chạm trán。接触;触犯。
撄其锋。
chạm toán quân đi đầu.
撄怒
chọc giận; chọc tức
2. rối loạn; quấn quanh。纠缠;扰乱。
Chữ gần giống với 撄:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 撄
攖,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 撄;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
攖 anh, oanh
(Động) Đụng chạm, xúc phạm.
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;
攖 anh, oanh
Nghĩa Trung Việt của từ 攖
(Động) Quấy rầy, nhiễu loạn.(Động) Đụng chạm, xúc phạm.
Dị thể chữ 攖
撄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: oanh
| oanh | 訇: | |
| oanh | 縈: | oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi) |
| oanh | 罃: | |
| oanh | 萦: | oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi) |
| oanh | 𨋌: | oanh tạc |
| oanh | 轟: | oanh liệt |
| oanh | 莺: | chim oanh |
| oanh | 鶯: | oanh yến |

Tìm hình ảnh cho: anh, oanh Tìm thêm nội dung cho: anh, oanh
