Từ: anh, oanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ anh, oanh:

撄 anh, oanh攖 anh, oanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: anh,oanh

anh, oanh [anh, oanh]

U+6484, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攖;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh, oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 撄

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 撄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攖)
[yīng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: ANH
1. tiếp xúc; xúc phạm; chạm trán。接触;触犯。
撄其锋。
chạm toán quân đi đầu.
撄怒
chọc giận; chọc tức
2. rối loạn; quấn quanh。纠缠;扰乱。

Chữ gần giống với 撄:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 撄

,

Chữ gần giống 撄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄

anh, oanh [anh, oanh]

U+6516, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying1;
Việt bính: jing1;

anh, oanh

Nghĩa Trung Việt của từ 攖

(Động) Quấy rầy, nhiễu loạn.

(Động)
Đụng chạm, xúc phạm.

Chữ gần giống với 攖:

, , , , , , , 𢹑, 𢹣, 𢹤, 𢹥, 𢹦, 𢹧, 𢹨, 𢹩, 𢹪, 𢹫,

Dị thể chữ 攖

,

Chữ gần giống 攖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖 Tự hình chữ 攖

Nghĩa chữ nôm của chữ: oanh

oanh: 
oanh:oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)
oanh: 
oanh:oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)
oanh𨋌:oanh tạc
oanh:oanh liệt
oanh:chim oanh
oanh:oanh yến
anh, oanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: anh, oanh Tìm thêm nội dung cho: anh, oanh